Chapter Titles in Harry Potter and the Half-Blood Prince |
(For the romanisation of Chinese and Japanese, see Transliteration. To understand the writing systems of CJV, see Writing Systems.)
| Harry Potter and the Half-Blood Prince | 哈利・波特与“混血王子” | ハリー・ポッターと謎のプリンス |
| 哈利波特 混血王子的背叛 |
Harry Potter và Hoàng Tử Lai |
| 1 | The Other Minister | 另一位部长 | むこうの大臣 |
| 另一個部長 | Ông thủ tướng kia | ||
| 2 | Spinner's End | 蜘蛛尾巷 | スピナーズ・エンド |
| 紡紗街 | Đường Bàn Xoay | ||
| 3 | Will and Won't | 要与不要 | 遺志と意思 |
| 要和不要 | Sẽ và không | ||
| 4 | Horace Slughorn | 霍拉斯・斯拉格霍恩 | ホラス・スラグホーン |
| 赫瑞司・史拉轟 | Horace Slughorn | ||
| 5 | An Excess of Phlegm | 黏痰过多 | ヌラーがべっとり |
| 滿屋子蛙兒 | Hơi bị nhớt | ||
| 6 | Draco's Detour | 德拉科兜圈子 | ドラコ・マルフォイの回り道 |
| 跩哥的密訪 | Khúc ngoặt của Draco | ||
| 6 | The Slug Club | 鼻涕虫俱乐部 |
ナメクジ・クラブ |
| 史拉俱樂部 | Câu lạc bộ Slug | ||
| 8 | Snape Victorious | 斯内普如愿以偿 | 勝ち誇るスネイプ |
| 石內卜得逞 | Thầy Snape đắc thắng | ||
| 9 | The Half-Blood Prince | 混血王子 | 謎のプリンス |
| 混血王子 | Hoàng Tử Lai | ||
| 10 | The House of Gaunt | 冈特老宅 | ゴーントの家 |
| 剛特的家 | Ngôi nhà của Gaunt | ||
| 11 | Hermione's Helping Hand | 赫敏出手相助 | ハーマイオニーの配慮 |
| 妙麗伸出援手 | Trợ thủ Hermione | ||
| 12 | Silver and Opals | 银器和蛋白石 | シルバーとオパール |
| 銀杯與貓眼石 | Bạc và ngọc | ||
| 13 | The Secret Riddle | 神秘的里德尔 | リドルの謎 |
| 瑞斗的祕密 | Riddle bí ẩn | ||
| 14 | Felix Felicis | 福灵剂 | フェリックス・フェリシス |
| 福來福喜 | Phúc Lạc Dược | ||
| 15 | The Unbreakable Vow | 牢不可破的誓言 | 破れぬ誓い |
| 不破誓 | Phép thề bất khả bội | ||
| 16 | A Very Frosty Christmas | 冰霜圣诞节 | 冷え冷えとしたクリスマス |
| 嚴寒的聖誕節 | Một mùa Giáng sinh giá buốt | ||
| 17 | A Sluggish Memory | 混沌的记忆 | ナメクジのろのろの記憶 |
| 史拉式回憶 | Một ký ức bị nhiễu | ||
| 18 | Birthday Surprises | 生日的意外 | たまげた誕生日 |
| 意外的生日禮 | Những bất ngờ sinh nhật | ||
| 19 | Elf Tails | 小精灵尾巴 | しもべ妖精の尾行 |
| 小精靈的跟蹤 | Gia tinh bám đuôi | ||
| 20 | Lord Voldemort's Request | 伏地魔的请求 | ヴォルデモート卿の頼み |
| 佛地魔王的請求 | Thỉnh cầu của chúa tể Voldemort | ||
| 21 | The Unknowable Room | 神秘的房间 | 不可知の部屋 |
| 不可知的房間 | Phòng Bất Khả Tri | ||
| 22 | After the Burial | 葬礼之后 | 埋蔵のあと |
| 葬禮之後 | Sau tang lễ | ||
| 23 | Horcruxes | 魂器 | ホークラックス |
| 分靈體 | Những Trường Sinh Linh Giá | ||
| 24 | Sectumsempra | 神锋无影 | セクタムセンプラ |
| 撕淌三步殺 | Cắt sâu mãi mãi | ||
| 25 | The Seer Overheard | 被窃听的预言 | 盗聴された予見者 |
| 竊聽預言 | Nhà tiên tri bị nghe trộm | ||
| 26 | The Cave | 岩洞 | 洞窟 |
| 洞窖 | Hang động | ||
| 27 | The Lightning-Struck Tower | 被闪电击中的塔楼 | 稲妻に撃たれた塔 |
| 閃電擊中的高塔 | Tháp sét đánh | ||
| 28 | The Flight of the Prince | 王子逃逸 | プリンスの逃亡 |
| 王子的逃亡 | Cuộc đào tẩu của Hoàng tử | ||
| 29 | The Phoenix Lament | 凤凰挽歌 | 不死鳥の嘆き |
| 鳳凰悲歌 | Phượng hoàng than khóc | ||
| 30 | The White Tomb | 白色坟墓 | 白い墓 |
| 白色陵墓 | Ngôi mộ trắng |